Kí tự chữ Nhật Bản là chữ Hiragana, Katakana và Kanji thật dùng để ghép vào tên, khác với kiểu đổi chữ Latin a-z thông thường. Trang này có ô gõ Romaji ra Hiragana ngay trên trình duyệt, bảng âm, chữ có nghĩa nhóm theo chủ đề và tên ghép sẵn.
Ô gõ chữ Nhật Bản ngay trên trang
Ví dụ: arigatou → ありがとう · sakura → さくら · kawaii → かわいい · gakkou → がっこう (っ nhân đôi phụ âm sau). Bảng âm ở ngay dưới.
Bảng ghép Romaji sang Hiragana
Gõ một âm Romaji sẽ ra một chữ Hiragana. Ô gõ phía trên tự ghép nhiều âm liền nhau; bảng dưới để tra từng âm hoặc chép tay.
Âm cơ bản (gojūon)
| Romaji | Hiragana (chép) | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| a | U+3042 | ||
| i | U+3044 | ||
| u | U+3046 | ||
| e | U+3048 | ||
| o | U+304A | ||
| ka | U+304B | ||
| ki | U+304D | ||
| ku | U+304F | ||
| ke | U+3051 | ||
| ko | U+3053 | ||
| sa | U+3055 | ||
| shi | U+3057 | ||
| su | U+3059 | ||
| se | U+305B | ||
| so | U+305D | ||
| ta | U+305F | ||
| chi | U+3061 | ||
| tsu | U+3064 | ||
| te | U+3066 | ||
| to | U+3068 | ||
| na | U+306A | ||
| ni | U+306B | ||
| nu | U+306C | ||
| ne | U+306D | ||
| no | U+306E | ||
| ha | U+306F | ||
| hi | U+3072 | ||
| fu | U+3075 | ||
| he | U+3078 | ||
| ho | U+307B | ||
| ma | U+307E | ||
| mi | U+307F | ||
| mu | U+3080 | ||
| me | U+3081 | ||
| mo | U+3082 | ||
| ya | U+3084 | ||
| yu | U+3086 | ||
| yo | U+3088 | ||
| ra | U+3089 | ||
| ri | U+308A | ||
| ru | U+308B | ||
| re | U+308C | ||
| ro | U+308D | ||
| wa | U+308F | ||
| wo | U+3092 | ||
| n | U+3093 |
Âm đục và bán đục (dakuten / handakuten)
| Romaji | Hiragana (chép) | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| ga | U+304C | ||
| gi | U+304E | ||
| gu | U+3050 | ||
| ge | U+3052 | ||
| go | U+3054 | ||
| za | U+3056 | ||
| ji | U+3058 | ||
| zu | U+305A | ||
| ze | U+305C | ||
| zo | U+305E | ||
| da | U+3060 | ||
| di | U+3062 | ||
| du | U+3065 | ||
| de | U+3067 | ||
| do | U+3069 | ||
| ba | U+3070 | ||
| bi | U+3073 | ||
| bu | U+3076 | ||
| be | U+3079 | ||
| bo | U+307C | ||
| pa | U+3071 | ||
| pi | U+3074 | ||
| pu | U+3077 | ||
| pe | U+307A | ||
| po | U+307D |
Âm ghép nhỏ (yōon)
| Romaji | Hiragana (chép) | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| kya | U+304D U+3083 | ||
| kyu | U+304D U+3085 | ||
| kyo | U+304D U+3087 | ||
| sha | U+3057 U+3083 | ||
| shu | U+3057 U+3085 | ||
| sho | U+3057 U+3087 | ||
| cha | U+3061 U+3083 | ||
| chu | U+3061 U+3085 | ||
| cho | U+3061 U+3087 | ||
| nya | U+306B U+3083 | ||
| nyu | U+306B U+3085 | ||
| nyo | U+306B U+3087 | ||
| hya | U+3072 U+3083 | ||
| hyu | U+3072 U+3085 | ||
| hyo | U+3072 U+3087 | ||
| mya | U+307F U+3083 | ||
| myu | U+307F U+3085 | ||
| myo | U+307F U+3087 | ||
| rya | U+308A U+3083 | ||
| ryu | U+308A U+3085 | ||
| ryo | U+308A U+3087 | ||
| gya | U+304E U+3083 | ||
| gyu | U+304E U+3085 | ||
| gyo | U+304E U+3087 | ||
| ja | U+3058 U+3083 | ||
| ju | U+3058 U+3085 | ||
| jo | U+3058 U+3087 | ||
| bya | U+3073 U+3083 | ||
| byu | U+3073 U+3085 | ||
| byo | U+3073 U+3087 | ||
| pya | U+3074 U+3083 | ||
| pyu | U+3074 U+3085 | ||
| pyo | U+3074 U+3087 |
Kí tự chữ Nhật Bản có nghĩa, nhóm theo ý
Chọn chữ hợp ý rồi ghép vào tên. Nghĩa và cách đọc theo từ điển Nhật – Việt phổ thông; cách đọc ghi theo kiểu Hepburn (phổ biến nhất khi viết Romaji).
Tình cảm
| Chữ Nhật (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| tình yêu | ai | U+611B | ||
| yêu (lãng mạn) | koi | U+604B | ||
| trái tim, tấm lòng | kokoro | U+5FC3 | ||
| giấc mơ | yume | U+5922 | ||
| bạn bè | tomo | U+53CB | ||
| mối liên kết, sợi dây gắn bó | kizuna | U+7D46 | ||
| hạnh phúc | shiawase | U+5E78 U+305B | ||
| mãi mãi | eien | U+6C38 U+9060 |
Thiên nhiên
| Chữ Nhật (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| hoa anh đào | sakura | U+685C | ||
| hoa | hana | U+82B1 | ||
| gió | kaze | U+98A8 | ||
| bầu trời | sora | U+7A7A | ||
| biển | umi | U+6D77 | ||
| mặt trăng | tsuki | U+6708 | ||
| ngôi sao | hoshi | U+661F | ||
| tuyết | yuki | U+96EA |
Sức mạnh, võ đạo
| Chữ Nhật (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| sức mạnh | chikara | U+529B | ||
| rồng | ryuu | U+9F8D | ||
| samurai | samurai | U+4F8D | ||
| võ sĩ | bushi | U+6B66 U+58EB | ||
| ánh sáng | hikari | U+5149 | ||
| ngọn lửa | honoo | U+708E | ||
| con đường, đạo | michi | U+9053 | ||
| vận mệnh | unmei | U+904B U+547D |
Hy vọng, mộng mơ
| Chữ Nhật (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| hy vọng | kibou | U+5E0C U+671B | ||
| tự do | jiyuu | U+81EA U+7531 | ||
| hoà bình | heiwa | U+5E73 U+548C | ||
| cái đẹp | bi | U+7F8E | ||
| thiên thần | tenshi | U+5929 U+4F7F | ||
| sự tĩnh lặng | shizukesa | U+9759 U+3051 U+3055 | ||
| chuyến đi | tabi | U+65C5 | ||
| thời gian | toki | U+6642 |
Tên tiếng Việt viết gần giống chữ Nhật (Katakana)
Tên nước ngoài thường được viết bằng Katakana theo cách đọc, không theo chữ viết — vì vậy không có một cách viết “đúng duy nhất”, chỉ có cách viết GẦN ĐÚNG âm. Bảng dưới là ví dụ cho vài tên phổ biến, không phải bản dịch chính thức.
| Phiên âm Katakana (chép) | Tên tiếng Việt gần giống | Đọc theo kiểu Nhật | Ghim |
|---|---|---|---|
| An | an | ||
| Minh | min | ||
| Hoa | hoa | ||
| Linh | rin | ||
| Phương/Hùng (gần đúng) | fun | ||
| Tâm | tamu | ||
| Hà | haa | ||
| Thư | tuu |
Tên chữ Nhật Bản đẹp ghép sẵn
Tên do biên tập soạn, chưa thử trên máy chủ game cụ thể nào. Cột byte giúp chọn tên ngắn khi ô tên có giới hạn.
| Tên (chép) | Kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 3 | 9 | |
| 3 | 9 | |
| 3 | 9 | |
| 3 | 9 | |
| 3 | 9 | |
| 3 | 9 | |
| 3 | 9 | |
| 3 | 9 | |
| 5 | 15 | |
| 4 | 12 | |
| 5 | 15 | |
| 5 | 15 | |
| 3 | 7 | |
| 3 | 7 | |
| 3 | 7 | |
| 3 | 7 | |
| 3 | 7 | |
| 5 | 13 | |
| 4 | 12 | |
| 4 | 12 | |
| 4 | 12 | |
| 5 | 15 | |
| 5 | 15 | |
| 5 | 15 |
Bật bàn phím Nhật trên từng thiết bị
- iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Bàn phím › Thêm bàn phím mới › 日本語 (Nhật), chọn Romaji để gõ bằng chữ Latin. Chạm biểu tượng quả địa cầu để đổi bàn phím.
- Android (Gboard): Cài đặt Gboard › Ngôn ngữ › Thêm bàn phím › 日本語, chọn kiểu gõ ローマ字 (Romaji).
- Windows 10, 11: Cài đặt › Thời gian và ngôn ngữ › Ngôn ngữ và vùng › Thêm ngôn ngữ › Japanese (Microsoft IME). Đổi ngôn ngữ bằng Windows+Space.
- Mac: Cài đặt hệ thống › Bàn phím › Nguồn đầu vào › thêm Tiếng Nhật (Romaji).
Các bước theo tài liệu của Apple, Google, Microsoft; tên mục có thể khác chút tuỳ phiên bản. Không muốn cài bàn phím thì dùng ô gõ ở đầu trang.
Chữ Nhật trên game và mạng xã hội
Chỉ ghi “nhận” khi đã dán thật, kèm phiên bản và ngày.
| Chữ (chép) | Free Fire | Liên Quân | PUBG Mobile | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử |
Chữ Nhật nằm ở đâu trong Unicode
Hiragana nằm trong khối Hiragana U+3040–U+309F; Katakana nằm trong khối Katakana U+30A0–U+30FF. Chữ Kanh (chữ Hán mượn, như 愛, 夢, 龍) nằm trong khối CJK Unified Ideographs, chủ yếu U+4E00–U+9FFF — khối này dùng chung cho tiếng Trung, Nhật, Hàn nên cùng một chữ có thể hiển thị hơi khác nhau tuỳ font của từng hệ điều hành. Mỗi chữ Hiragana/Katakana chiếm 3 byte UTF-8; phần lớn Kanji cũng chiếm 3 byte.


Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao viết chữ Nhật Bản đẹp vào tên?
Gõ Romaji ở ô đầu trang hoặc chép từ bảng chữ có nghĩa, rồi thêm kí hiệu như ❀ ✧ 『』 ở hai bên. Bảng tên ghép sẵn có hơn 20 mẫu.
Tên tiếng Việt của tôi viết bằng chữ Nhật thế nào?
Tên nước ngoài thường viết bằng Katakana theo cách đọc gần đúng, không có một cách viết duy nhất — bảng “Tên tiếng Việt viết gần giống chữ Nhật” phía trên cho vài ví dụ tham khảo.
Hiragana, Katakana và Kanji khác nhau thế nào?
Hiragana và Katakana đều là chữ biểu âm (mỗi kí tự là một âm), Katakana chủ yếu dùng cho từ mượn nước ngoài và tên riêng; Kanji là chữ biểu ý mượn từ chữ Hán, một chữ Kanji thường mang nghĩa trọn vẹn như 愛 (yêu) hay 夢 (ước mơ).
Vì sao chữ Nhật của mình bị cắt hoặc ra ô vuông?
Ô tên trong game thường giới hạn theo byte UTF-8, không chỉ theo số kí tự hiển thị; mỗi chữ Hiragana/Katakana/Kanji chiếm 3 byte, nên tên ngắn về mắt nhìn vẫn có thể vượt giới hạn byte thật.
Tra bảng kí hiệu bàn làm việc khác ở Kí tự đặc biệt (bàn làm việc) của KiTuDacBiet.Biz.
Cập nhật ngày 13/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz
Ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!