Unicode · tofu checker
Chưa phân loại

Kí Tự Chữ Nhật Bản ツ – Ghép Tên & Copy

Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz · · 5 phút đọc

Kí tự chữ Nhật Bản là chữ Hiragana, Katakana và Kanji thật dùng để ghép vào tên, khác với kiểu đổi chữ Latin a-z thông thường. Trang này có ô gõ Romaji ra Hiragana ngay trên trình duyệt, bảng âm, chữ có nghĩa nhóm theo chủ đề và tên ghép sẵn.

Ô gõ chữ Nhật Bản ngay trên trang

Ví dụ: arigatou → ありがとう · sakura → さくら · kawaii → かわいい · gakkou → がっこう (っ nhân đôi phụ âm sau). Bảng âm ở ngay dưới.

Bảng ghép Romaji sang Hiragana

Gõ một âm Romaji sẽ ra một chữ Hiragana. Ô gõ phía trên tự ghép nhiều âm liền nhau; bảng dưới để tra từng âm hoặc chép tay.

Âm cơ bản (gojūon)

Romaji Hiragana (chép) Mã U+ Ghim
a U+3042
i U+3044
u U+3046
e U+3048
o U+304A
ka U+304B
ki U+304D
ku U+304F
ke U+3051
ko U+3053
sa U+3055
shi U+3057
su U+3059
se U+305B
so U+305D
ta U+305F
chi U+3061
tsu U+3064
te U+3066
to U+3068
na U+306A
ni U+306B
nu U+306C
ne U+306D
no U+306E
ha U+306F
hi U+3072
fu U+3075
he U+3078
ho U+307B
ma U+307E
mi U+307F
mu U+3080
me U+3081
mo U+3082
ya U+3084
yu U+3086
yo U+3088
ra U+3089
ri U+308A
ru U+308B
re U+308C
ro U+308D
wa U+308F
wo U+3092
n U+3093

Âm đục và bán đục (dakuten / handakuten)

Romaji Hiragana (chép) Mã U+ Ghim
ga U+304C
gi U+304E
gu U+3050
ge U+3052
go U+3054
za U+3056
ji U+3058
zu U+305A
ze U+305C
zo U+305E
da U+3060
di U+3062
du U+3065
de U+3067
do U+3069
ba U+3070
bi U+3073
bu U+3076
be U+3079
bo U+307C
pa U+3071
pi U+3074
pu U+3077
pe U+307A
po U+307D

Âm ghép nhỏ (yōon)

Romaji Hiragana (chép) Mã U+ Ghim
kya U+304D U+3083
kyu U+304D U+3085
kyo U+304D U+3087
sha U+3057 U+3083
shu U+3057 U+3085
sho U+3057 U+3087
cha U+3061 U+3083
chu U+3061 U+3085
cho U+3061 U+3087
nya U+306B U+3083
nyu U+306B U+3085
nyo U+306B U+3087
hya U+3072 U+3083
hyu U+3072 U+3085
hyo U+3072 U+3087
mya U+307F U+3083
myu U+307F U+3085
myo U+307F U+3087
rya U+308A U+3083
ryu U+308A U+3085
ryo U+308A U+3087
gya U+304E U+3083
gyu U+304E U+3085
gyo U+304E U+3087
ja U+3058 U+3083
ju U+3058 U+3085
jo U+3058 U+3087
bya U+3073 U+3083
byu U+3073 U+3085
byo U+3073 U+3087
pya U+3074 U+3083
pyu U+3074 U+3085
pyo U+3074 U+3087

Kí tự chữ Nhật Bản có nghĩa, nhóm theo ý

Chọn chữ hợp ý rồi ghép vào tên. Nghĩa và cách đọc theo từ điển Nhật – Việt phổ thông; cách đọc ghi theo kiểu Hepburn (phổ biến nhất khi viết Romaji).

Tình cảm

Chữ Nhật (chép) Nghĩa Cách đọc Mã U+ Ghim
tình yêu ai U+611B
yêu (lãng mạn) koi U+604B
trái tim, tấm lòng kokoro U+5FC3
giấc mơ yume U+5922
bạn bè tomo U+53CB
mối liên kết, sợi dây gắn bó kizuna U+7D46
hạnh phúc shiawase U+5E78 U+305B
mãi mãi eien U+6C38 U+9060

Thiên nhiên

Chữ Nhật (chép) Nghĩa Cách đọc Mã U+ Ghim
hoa anh đào sakura U+685C
hoa hana U+82B1
gió kaze U+98A8
bầu trời sora U+7A7A
biển umi U+6D77
mặt trăng tsuki U+6708
ngôi sao hoshi U+661F
tuyết yuki U+96EA

Sức mạnh, võ đạo

Chữ Nhật (chép) Nghĩa Cách đọc Mã U+ Ghim
sức mạnh chikara U+529B
rồng ryuu U+9F8D
samurai samurai U+4F8D
võ sĩ bushi U+6B66 U+58EB
ánh sáng hikari U+5149
ngọn lửa honoo U+708E
con đường, đạo michi U+9053
vận mệnh unmei U+904B U+547D

Hy vọng, mộng mơ

Chữ Nhật (chép) Nghĩa Cách đọc Mã U+ Ghim
hy vọng kibou U+5E0C U+671B
tự do jiyuu U+81EA U+7531
hoà bình heiwa U+5E73 U+548C
cái đẹp bi U+7F8E
thiên thần tenshi U+5929 U+4F7F
sự tĩnh lặng shizukesa U+9759 U+3051 U+3055
chuyến đi tabi U+65C5
thời gian toki U+6642

Tên tiếng Việt viết gần giống chữ Nhật (Katakana)

Tên nước ngoài thường được viết bằng Katakana theo cách đọc, không theo chữ viết — vì vậy không có một cách viết “đúng duy nhất”, chỉ có cách viết GẦN ĐÚNG âm. Bảng dưới là ví dụ cho vài tên phổ biến, không phải bản dịch chính thức.

Phiên âm Katakana (chép) Tên tiếng Việt gần giống Đọc theo kiểu Nhật Ghim
An an
Minh min
Hoa hoa
Linh rin
Phương/Hùng (gần đúng) fun
Tâm tamu
Hà haa
Thư tuu

Tên chữ Nhật Bản đẹp ghép sẵn

Tên do biên tập soạn, chưa thử trên máy chủ game cụ thể nào. Cột byte giúp chọn tên ngắn khi ô tên có giới hạn.

Tên (chép) Kí tự Byte UTF-8
3 9
3 9
3 9
3 9
3 9
3 9
3 9
3 9
5 15
4 12
5 15
5 15
3 7
3 7
3 7
3 7
3 7
5 13
4 12
4 12
4 12
5 15
5 15
5 15
Sổ ghim

Bật bàn phím Nhật trên từng thiết bị

  • iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Bàn phím › Thêm bàn phím mới › 日本語 (Nhật), chọn Romaji để gõ bằng chữ Latin. Chạm biểu tượng quả địa cầu để đổi bàn phím.
  • Android (Gboard): Cài đặt Gboard › Ngôn ngữ › Thêm bàn phím › 日本語, chọn kiểu gõ ローマ字 (Romaji).
  • Windows 10, 11: Cài đặt › Thời gian và ngôn ngữ › Ngôn ngữ và vùng › Thêm ngôn ngữ › Japanese (Microsoft IME). Đổi ngôn ngữ bằng Windows+Space.
  • Mac: Cài đặt hệ thống › Bàn phím › Nguồn đầu vào › thêm Tiếng Nhật (Romaji).

Các bước theo tài liệu của Apple, Google, Microsoft; tên mục có thể khác chút tuỳ phiên bản. Không muốn cài bàn phím thì dùng ô gõ ở đầu trang.

Chữ Nhật trên game và mạng xã hội

Chỉ ghi “nhận” khi đã dán thật, kèm phiên bản và ngày.

Chữ (chép) Free Fire Liên Quân PUBG Mobile TikTok Facebook
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử

Chữ Nhật nằm ở đâu trong Unicode

Hiragana nằm trong khối Hiragana U+3040–U+309F; Katakana nằm trong khối Katakana U+30A0–U+30FF. Chữ Kanh (chữ Hán mượn, như 愛, 夢, 龍) nằm trong khối CJK Unified Ideographs, chủ yếu U+4E00–U+9FFF — khối này dùng chung cho tiếng Trung, Nhật, Hàn nên cùng một chữ có thể hiển thị hơi khác nhau tuỳ font của từng hệ điều hành. Mỗi chữ Hiragana/Katakana chiếm 3 byte UTF-8; phần lớn Kanji cũng chiếm 3 byte.

Ô gõ chữ Nhật Bản Romaji sang Hiragana
Chữ Nhật Bản có nghĩa ghép vào tên, nhóm theo chủ đề

Gửi kết quả thử của bạn

Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao viết chữ Nhật Bản đẹp vào tên?

Gõ Romaji ở ô đầu trang hoặc chép từ bảng chữ có nghĩa, rồi thêm kí hiệu như ❀ ✧ 『』 ở hai bên. Bảng tên ghép sẵn có hơn 20 mẫu.

Tên tiếng Việt của tôi viết bằng chữ Nhật thế nào?

Tên nước ngoài thường viết bằng Katakana theo cách đọc gần đúng, không có một cách viết duy nhất — bảng “Tên tiếng Việt viết gần giống chữ Nhật” phía trên cho vài ví dụ tham khảo.

Hiragana, Katakana và Kanji khác nhau thế nào?

Hiragana và Katakana đều là chữ biểu âm (mỗi kí tự là một âm), Katakana chủ yếu dùng cho từ mượn nước ngoài và tên riêng; Kanji là chữ biểu ý mượn từ chữ Hán, một chữ Kanji thường mang nghĩa trọn vẹn như 愛 (yêu) hay 夢 (ước mơ).

Vì sao chữ Nhật của mình bị cắt hoặc ra ô vuông?

Ô tên trong game thường giới hạn theo byte UTF-8, không chỉ theo số kí tự hiển thị; mỗi chữ Hiragana/Katakana/Kanji chiếm 3 byte, nên tên ngắn về mắt nhìn vẫn có thể vượt giới hạn byte thật.

Tra bảng kí hiệu bàn làm việc khác ở Kí tự đặc biệt (bàn làm việc) của KiTuDacBiet.Biz.

Cập nhật ngày 13/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz

Nguồn

Ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp