Cách gõ kí tự đặc biệt trên máy tính, iPhone, Android, Word và bảng kí tự copy
Cách gõ kí tự đặc biệt là cách đưa kí hiệu như ★, ♡, →, © không có trên bàn phím vào máy tính, iPhone hay Android bằng mã Alt, bảng kí hiệu hoặc chép dán. KiTuDacBiet.Biz chỉ cách gõ trên đúng máy bạn và cho ghim kí tự để chép một lần.
Gõ kí tự đặc biệt trên thiết bị của bạn
- Nhấn Windows + . (dấu chấm) để mở bảng emoji và kí hiệu, chọn thẻ Ω.
- Hoặc bật Num Lock, giữ Alt và gõ mã ở bàn phím số: Alt+3 ra ♥, Alt+0169 ra ©.
- Trong Word: gõ mã hex rồi nhấn Alt + X (2605 ra ★).
- Nhấn Control + Command + Space để mở Trình xem kí tự.
- Một số kí hiệu gõ thẳng bằng Option (bàn phím US): Option + 2 ra ™, Option + G ra ©, Option + 5 ra ∞.
Cách gõ kí tự đặc biệt trên iPhone
- Chép kí tự ở bảng dưới.
- Vào Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Thay thế văn bản › +, dán vào Cụm từ, đặt Phím tắt.
- Gõ phím tắt rồi chọn gợi ý. Nhấn giữ một số phím (vd «0» ra °) cũng cho thêm dấu.
Kí tự Android: gõ bằng Gboard
- Nhấn giữ phím để thấy dấu phụ (vd giữ «-» ra – — •; giữ «?» ra ¿).
- Mở bảng emoji, chọn thẻ biểu tượng cảm xúc dạng chữ :-) để có kaomoji.
- Kí hiệu khác: chép ở bảng dưới rồi dán; có thể lưu vào Từ điển cá nhân của Gboard làm phím tắt.
Tên thẻ và menu có thể khác theo phiên bản Gboard; chúng tôi chưa ghi phiên bản đã thử.
Bảng kí tự đặc biệt: chạm để chép, ghim để gom
Chạm kí tự để chép ngay; bấm «+ ghim» để gom nhiều kí tự vào sổ rồi chép một lần.
Ngôi sao, trái tim
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| black star | U+2605 | ||
| white star | U+2606 | ||
| black four pointed star | U+2726 | ||
| white four pointed star | U+2727 | ||
| circled white star | U+272A | ||
| white heart suit | U+2661 | ||
| black heart suit | U+2665 | ||
| rotated heavy black heart bullet | U+2765 | ||
| heavy heart exclamation mark ornament | U+2763 | ||
| georgian letter ghan | U+10E6 |
Mũi tên
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| rightwards arrow | U+2192 | ||
| leftwards arrow | U+2190 | ||
| upwards arrow | U+2191 | ||
| downwards arrow | U+2193 | ||
| left right arrow | U+2194 | ||
| rightwards double arrow | U+21D2 | ||
| leftwards double arrow | U+21D0 | ||
| heavy round-tipped rightwards arrow | U+279C | ||
| black rightwards arrowhead | U+27A4 | ||
| clockwise open circle arrow | U+21BB |
Dấu, tích, gạch
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| check mark | U+2713 | ||
| heavy check mark | U+2714 | ||
| ballot x | U+2717 | ||
| heavy ballot x | U+2718 | ||
| bullet | U+2022 | ||
| middle dot | U+00B7 | ||
| horizontal ellipsis | U+2026 | ||
| em dash | U+2014 | ||
| en dash | U+2013 | ||
| reference mark | U+203B |
Toán, tiền tệ
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| infinity | U+221E | ||
| almost equal to | U+2248 | ||
| not equal to | U+2260 | ||
| plus-minus sign | U+00B1 | ||
| multiplication sign | U+00D7 | ||
| division sign | U+00F7 | ||
| square root | U+221A | ||
| degree sign | U+00B0 | ||
| euro sign | U+20AC | ||
| dong sign | U+20AB |
Bản quyền, đơn vị
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| copyright sign | U+00A9 | ||
| registered sign | U+00AE | ||
| trade mark sign | U+2122 | ||
| section sign | U+00A7 | ||
| pilcrow sign | U+00B6 | ||
| degree celsius | U+2103 | ||
| numero sign | U+2116 | ||
| per mille sign | U+2030 | ||
| dagger | U+2020 | ||
| double dagger | U+2021 |
Khung
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| left white corner bracket | U+300E | ||
| right white corner bracket | U+300F | ||
| left corner bracket | U+300C | ||
| right corner bracket | U+300D | ||
| left black lenticular bracket | U+3010 | ||
| right black lenticular bracket | U+3011 | ||
| left white lenticular bracket | U+3016 | ||
| right white lenticular bracket | U+3017 | ||
| left double angle bracket | U+300A | ||
| right double angle bracket | U+300B |
Thời tiết, vũ trụ
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| black sun with rays | U+2600 | ||
| cloud | U+2601 | ||
| umbrella | U+2602 | ||
| snowman | U+2603 | ||
| snowflake | U+2744 | ||
| last quarter moon | U+263E | ||
| first quarter moon | U+263D | ||
| airplane | U+2708 | ||
| black telephone | U+260E | ||
| envelope | U+2709 |

Tên Zalo, Messenger ghép kí tự
Mẫu dùng kí tự phổ biến, ít ra ô vuông. Chưa thử từng ứng dụng.
Kaomoji và emoji
Kí tự có bị lỗi ô vuông không?
Kí tự trong bảng trên nằm trong vùng kí tự phổ biến, hầu như máy nào cũng hiện. Kí tự hiếm và emoji mới mới dễ ra ô vuông trên máy cũ. Công cụ kiểm của theme ở ngay dưới giúp bạn thử trước khi đặt tên.
Kiểm tra kí tự đặc biệt trước khi đặt tên
Dán tên bạn định dùng, hoặc gõ tên để tạo kiểu mới. Mỗi kiểu được chấm mức an toàn hiển thị theo nhóm kí tự Unicode bên trong, kèm lý do cụ thể.
Bàn làm việc theo chủ đề

«Cách gõ kí tự đặc biệt», «cách gõ ký tự đặc biệt» hay «gõ kí hiệu» đều là một việc. «Kí» và «ký» đúng chính tả như nhau. Chúng tôi không đăng chuỗi dùng làm mật khẩu hay chuỗi có thể làm lỗi ứng dụng.
Gửi kí tự hoặc cách gõ của bạn
Biết cách gõ một kí tự trên máy của bạn mà chúng tôi chưa ghi? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, thiết bị, phiên bản hệ điều hành và các bước. Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz thử lại rồi thêm vào bàn làm việc kèm ngày. Xem giới thiệu KiTuDacBiet.Biz.
KiTuDacBiet.Biz là website độc lập, không liên kết với Microsoft, Apple, Google, VNG hay Meta.