Kí tự đặc biệt trên máy tính là kí hiệu như ♥, ©, ™, → không in trên phím. Windows có sẵn bàn phím kí tự đặc biệt: nhấn Windows + . để mở, hoặc giữ Alt và gõ mã số. Bảng của KiTuDacBiet.Biz ghi mã Alt và cho ghim kí tự để chép một lần.
Bàn phím kí tự đặc biệt có sẵn trên Windows
- Nhấn Windows + . (dấu chấm) hoặc Windows + ;.
- Chọn thẻ Ω để xem dấu câu, tiền tệ, toán, hình học; thẻ 😉 là kaomoji.
- Bấm kí tự để chèn vào chỗ con trỏ. Có trên Windows 10 và 11.
Gõ bằng mã Alt
Bật Num Lock, giữ Alt trái, gõ số ở bàn phím số, thả Alt.
Bảng kí tự đặc biệt máy tính (ký tự đặc biệt có mã Alt)
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| white smiling face | U+263A | Alt+1 | ||
| black heart suit | U+2665 | Alt+3 | ||
| black diamond suit | U+2666 | Alt+4 | ||
| black club suit | U+2663 | Alt+5 | ||
| black spade suit | U+2660 | Alt+6 | ||
| eighth note | U+266A | Alt+13 | ||
| beamed eighth notes | U+266B | Alt+14 | ||
| white sun with rays | U+263C | Alt+15 | ||
| black right-pointing pointer | U+25BA | Alt+16 | ||
| black left-pointing pointer | U+25C4 | Alt+17 | ||
| black up-pointing triangle | U+25B2 | Alt+30 | ||
| black down-pointing triangle | U+25BC | Alt+31 | ||
| upwards arrow | U+2191 | Alt+24 | ||
| downwards arrow | U+2193 | Alt+25 | ||
| rightwards arrow | U+2192 | Alt+26 | ||
| leftwards arrow | U+2190 | Alt+27 | ||
| left right arrow | U+2194 | Alt+29 | ||
| bullet | U+2022 | Alt+7 · Alt+0149 | ||
| copyright sign | U+00A9 | Alt+0169 | ||
| registered sign | U+00AE | Alt+0174 | ||
| trade mark sign | U+2122 | Alt+0153 | ||
| degree sign | U+00B0 | Alt+248 · Alt+0176 | ||
| plus-minus sign | U+00B1 | Alt+241 · Alt+0177 | ||
| multiplication sign | U+00D7 | Alt+0215 | ||
| division sign | U+00F7 | Alt+246 · Alt+0247 | ||
| vulgar fraction one quarter | U+00BC | Alt+172 · Alt+0188 | ||
| vulgar fraction one half | U+00BD | Alt+171 · Alt+0189 | ||
| vulgar fraction three quarters | U+00BE | Alt+0190 | ||
| euro sign | U+20AC | Alt+0128 | ||
| pound sign | U+00A3 | Alt+156 · Alt+0163 | ||
| yen sign | U+00A5 | Alt+157 · Alt+0165 | ||
| section sign | U+00A7 | Alt+21 · Alt+0167 | ||
| pilcrow sign | U+00B6 | Alt+20 · Alt+0182 | ||
| dagger | U+2020 | Alt+0134 | ||
| double dagger | U+2021 | Alt+0135 | ||
| horizontal ellipsis | U+2026 | Alt+0133 | ||
| left-pointing double angle quotation mark | U+00AB | Alt+174 · Alt+0171 | ||
| right-pointing double angle quotation mark | U+00BB | Alt+175 · Alt+0187 | ||
| inverted question mark | U+00BF | Alt+168 · Alt+0191 | ||
| inverted exclamation mark | U+00A1 | Alt+173 · Alt+0161 |

Kí tự đặc biệt không có mã Alt
Kí hiệu như ✓ ★ ✦ không có mã Alt. Dùng Windows + . , Character Map (gõ charmap vào ô tìm kiếm) hoặc chép từ bảng.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| check mark | U+2713 | ||
| heavy check mark | U+2714 | ||
| ballot x | U+2717 | ||
| black star | U+2605 | ||
| white star | U+2606 | ||
| black four pointed star | U+2726 | ||
| white heart suit | U+2661 | ||
| rotated heavy black heart bullet | U+2765 | ||
| left white corner bracket | U+300E | ||
| right white corner bracket | U+300F | ||
| left black lenticular bracket | U+3010 | ||
| right black lenticular bracket | U+3011 |
Trên Mac
Control + Command + Space mở Trình xem kí tự; Option + 2 ra ™, Option + G ra ©, Option + R ra ®, Option + 8 ra • (bàn phím US).
Mẫu tên, kaomoji, emoji
Chưa thử từng ứng dụng.

Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Nguồn
- Mã kí tự: Unicode Consortium; CP437/Windows-1252: tài liệu của Microsoft.
Ảnh minh hoạ.
Gom kí tự vào sổ ghim ở bàn làm việc của KiTuDacBiet.Biz. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!