Chữ Trung Quốc (Hán tự) là kí tự thật dùng để đặt tên đẹp, biệt danh hay trạng thái, khác với kiểu đổi chữ Latin a-z thông thường. Trang này có ô gõ Pinyin ra Hán tự phổ biến ngay trên trình duyệt, bảng chữ có nghĩa nhóm theo chủ đề và tên ghép sẵn.

Ô gõ chữ Trung Quốc ngay trên trang
Ví dụ: an ming → 安明 · long feng → 龙凤 · meng xin → 梦心 · ai hua → 爱花 (gõ cách giữa các âm tiết). Bảng âm phổ biến ở ngay dưới — đây là cách đọc phổ biến, không phải dịch nghĩa tên riêng.
Bảng ghép Pinyin sang Hán tự phổ biến
Gõ một âm Pinyin sẽ ra một chữ Hán phổ biến đọc gần đúng âm đó. Bảng dưới để tra từng âm hoặc chép tay — đây là cách đọc phổ biến dùng để trang trí, không phải bản dịch nghĩa chính xác tuyệt đối vì tiếng Trung có dấu thanh và nhiều chữ đồng âm.
| Pinyin | Hán tự (chép) | Nghĩa | Ghim |
|---|---|---|---|
| an | bình an | ||
| ming | sáng, minh | ||
| ai | yêu, tình yêu | ||
| ya | thanh nhã | ||
| hua | hoa | ||
| long | rồng | ||
| feng | gió, phong | ||
| yue | trăng, nguyệt | ||
| sao, tinh | |||
| xin | tim, tâm | ||
| meng | mộng, giấc mơ | ||
| ye | đêm, dạ | ||
| tian | trời, thiên | ||
| wang | vua, vương | ||
| hou | hoàng hậu | ||
| hu | hổ | ||
| shan | núi, sơn | ||
| shui | nước, thuỷ | ||
| huo | lửa, hoả | ||
| yun | mây, vân | ||
| xue | tuyết | ||
| lei | sấm, lôi | ||
| guang | ánh sáng, quang | ||
| jun | quân tử, chàng | ||
| yu | vũ trụ |

Chữ Hán có nghĩa theo chủ đề
18 từ ghép 2 chữ Hán phổ biến, kèm nghĩa và cách đọc Pinyin. Nhóm theo chủ đề: huyền bí, sức mạnh, thiên nhiên.
| Chữ Hán (chép) | Nghĩa | Pinyin |
|---|---|---|
| thiên thần | tiān shǐ | |
| ác ma | è mó | |
| linh hồn | líng hún | |
| phượng hoàng | fèng huáng | |
| bậc vương giả | wáng zhě | |
| nữ hoàng | nǚ wáng | |
| bóng ảo ảnh | huàn yǐng | |
| cô độc | gū dú | |
| vĩnh hằng | yǒng héng | |
| truyền thuyết | chuán shuō | |
| chiến thần | zhàn shén | |
| mộng ảo | mèng huàn | |
| trái tim băng giá | bīng xīn | |
| ngọn lửa dữ dội | liè yàn | |
| gió mát | qīng fēng | |
| trăng sáng | míng yuè | |
| muôn vàn vì sao | fán xīng | |
| tuyết rơi | luò xuě |
20 chữ ghép đôi tạo từ mới
Ghép 2 chữ Hán đơn trong bảng trên thành từ mới, mang ý nghĩa riêng.
| Chữ Hán (chép) | Ghi chú | Số kí tự |
|---|---|---|
| Ghép 龙凤 | 2 | |
| Ghép 星月 | 2 | |
| Ghép 风云 | 2 | |
| Ghép 爱心 | 2 | |
| Ghép 雪夜 | 2 | |
| Ghép 王后 | 2 | |
| Ghép 梦星 | 2 | |
| Ghép 天心 | 2 | |
| Ghép 花月 | 2 | |
| Ghép 火光 | 2 | |
| Ghép 水云 | 2 | |
| Ghép 虎王 | 2 | |
| Ghép 雷光 | 2 | |
| Ghép 安心 | 2 | |
| Ghép 雅月 | 2 | |
| Ghép 明星 | 2 | |
| Ghép 宇光 | 2 | |
| Ghép 君雅 | 2 | |
| Ghép 夜星 | 2 | |
| Ghép 山云 | 2 |
20 khung ghép viền chữ Hán
Đặt tên hoặc chữ vào giữa khung.
| Kí tự (chép) | Ghi chú | Số kí tự |
|---|---|---|
| Khung 安 | 3 | |
| Khung 明 | 3 | |
| Khung 爱 | 3 | |
| Khung 雅 | 3 | |
| Khung 花 | 3 | |
| Khung 龙 | 3 | |
| Khung 风 | 3 | |
| Khung 月 | 3 | |
| Khung 星 | 3 | |
| Khung 心 | 3 | |
| Khung 梦 | 3 | |
| Khung 夜 | 3 | |
| Khung 天 | 3 | |
| Khung 王 | 3 | |
| Khung 后 | 3 | |
| Khung 虎 | 3 | |
| Khung 山 | 3 | |
| Khung 水 | 3 | |
| Khung 火 | 3 | |
| Khung 云 | 3 |
Bật bàn phím Trung trên từng thiết bị
- iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Bàn phím › Thêm bàn phím mới › 中文 (Trung), chọn Bính âm — Giản thể (Pinyin). Chạm biểu tượng quả địa cầu để đổi bàn phím.
- Android (Gboard): Cài đặt Gboard › Ngôn ngữ › Thêm bàn phím › 中文 (简体), chọn kiểu gõ Pinyin.
- Windows 10, 11: Cài đặt › Thời gian và ngôn ngữ › Ngôn ngữ và vùng › Thêm ngôn ngữ › Chinese (Simplified), Microsoft Pinyin IME. Đổi ngôn ngữ bằng Windows+Space.
- Mac: Cài đặt hệ thống › Bàn phím › Nguồn đầu vào › thêm Tiếng Trung giản thể (Pinyin).
Các bước theo tài liệu của Apple, Google, Microsoft; tên mục có thể khác chút tuỳ phiên bản. Không muốn cài bàn phím thì dùng ô gõ ở đầu trang.
Chữ Trung trên game và mạng xã hội
Chỉ ghi “nhận” khi đã dán thật, kèm phiên bản và ngày. Hiện tại chưa có dữ liệu thử nghiệm xác nhận — sẽ cập nhật khi có người dán thử gửi kèm thiết bị, phiên bản và ngày.
| Chữ (chép) | Free Fire | Liên Quân | PUBG Mobile | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ, bài viết, bình luận: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ, bài viết, bình luận: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ, bài viết, bình luận: chưa thử |
Gửi kí hiệu, tên của bạn
Bạn có mẫu chữ Hán đẹp hơn, hoặc đã thử trong game và biết nó hiện hay ra ô vuông? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.
Câu hỏi thường gặp
Chữ Trung Quốc đẹp dùng để làm gì?
Thường dùng để đặt tên trong game, biệt danh mạng xã hội, hoặc trang trí bio vì hình chữ Hán có nét độc đáo so với chữ Latin thông thường.
Ô gõ Pinyin trên trang có dịch đúng nghĩa tên tiếng Việt không?
Không. Đây là bảng ghép âm Pinyin phổ biến sang một chữ Hán đại diện để trang trí, không phải bản dịch nghĩa hay phiên âm chuẩn tên riêng — tiếng Trung có dấu thanh và nhiều chữ đồng âm khác nghĩa.
Vì sao chữ Trung hiện ô vuông trên máy mình?
Máy hoặc ứng dụng thiếu phông chữ hỗ trợ kí tự Hán. Thử trên thiết bị khác hoặc chọn chữ đơn giản hơn, ít nét hơn.
Nguồn
- Chữ Hán và nghĩa: bảng mã Unicode khối CJK Unified Ideographs trên unicode.org.
Tìm hiểu thêm chữ kiểu. Quay lại bàn làm việc của KiTuDacBiet.biz.
Cập nhật 21/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.biz
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!