Chữ Hàn Quốc (Hangul) ghép từ 14 phụ âm và 10 nguyên âm cơ bản thành âm tiết như 사랑 (sarang, tình yêu). Kí tự chữ Hàn Quốc dùng để đặt tên đẹp, biệt danh hay trạng thái. KiTuDacBiet.Biz có ô gõ chữ Hàn, bảng từ có nghĩa và cách đọc, chạm để chép.
Ô gõ chữ Hàn Quốc ngay trên trang
Ví dụ: tkfkd → 사랑 · godqhr → 행복 · dkssud → 안녕 · Rhc → 꽃 (Shift+R ra ㄲ). Bảng phím ở ngay dưới.
Bảng phím a–z sang chữ Hàn
Bàn phím Hàn chuẩn 2 hàng đặt phụ âm bên trái, nguyên âm bên phải. Cột cách đọc theo Latin hoá chuẩn của Hàn Quốc (Revised Romanization).
| Phím | Chữ Hàn (chép) | Mã U+ | Cách đọc | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| q | U+3142 | b/p | ||
| w | U+3148 | j | ||
| e | U+3137 | d/t | ||
| r | U+3131 | g/k | ||
| t | U+3145 | s | ||
| y | U+315B | yo | ||
| u | U+3155 | yeo | ||
| i | U+3151 | ya | ||
| o | U+3150 | ae | ||
| p | U+3154 | e | ||
| a | U+3141 | m | ||
| s | U+3134 | n | ||
| d | U+3147 | câm / ng | ||
| f | U+3139 | r/l | ||
| g | U+314E | h | ||
| h | U+3157 | o | ||
| j | U+3153 | eo | ||
| k | U+314F | a | ||
| l | U+3163 | i | ||
| z | U+314B | k | ||
| x | U+314C | t | ||
| c | U+314A | ch | ||
| v | U+314D | p | ||
| b | U+3160 | yu | ||
| n | U+315C | u | ||
| m | U+3161 | eu | ||
| Shift+Q | U+3143 | pp | ||
| Shift+W | U+3149 | jj | ||
| Shift+E | U+3138 | tt | ||
| Shift+R | U+3132 | kk | ||
| Shift+T | U+3146 | ss | ||
| Shift+O | U+3152 | yae | ||
| Shift+P | U+3156 | ye |
Kí tự chữ Hàn Quốc có nghĩa, nhóm theo ý
Chọn từ hợp ý rồi ghép vào tên. Nghĩa và cách đọc theo từ điển tiếng Hàn phổ thông.
Tình cảm
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| tình yêu | sa-rang | U+C0AC U+B791 | ||
| yêu bạn | sa-rang-hae | U+C0AC U+B791 U+D574 | ||
| tấm lòng | ma-eum | U+B9C8 U+C74C | ||
| mãi mãi | yeong-won | U+C601 U+C6D0 | ||
| chúng ta | u-ri | U+C6B0 U+B9AC | ||
| hạnh phúc | haeng-bok | U+D589 U+BCF5 | ||
| giấc mơ | kkum | U+AFC8 | ||
| thiên thần | cheon-sa | U+CC9C U+C0AC |
Thiên nhiên, mùa
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| ngôi sao | byeol | U+BCC4 | ||
| mặt trăng | dal | U+B2EC | ||
| bầu trời | ha-neul | U+D558 U+B298 | ||
| biển | ba-da | U+BC14 U+B2E4 | ||
| hoa | kkot | U+AF43 | ||
| gió | ba-ram | U+BC14 U+B78C | ||
| ánh nắng | haet-sal | U+D587 U+C0B4 | ||
| mùa xuân | bom | U+BD04 | ||
| mùa hè | yeo-reum | U+C5EC U+B984 | ||
| mùa thu | ga-eul | U+AC00 U+C744 | ||
| mùa đông | gyeo-ul | U+ACA8 U+C6B8 |
Gia đình, bạn bè
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| mẹ | eom-ma | U+C5C4 U+B9C8 | ||
| bố | a-ppa | U+C544 U+BE60 | ||
| bạn | chin-gu | U+CE5C U+AD6C | ||
| anh (em gái gọi) | o-ppa | U+C624 U+BE60 | ||
| chị (em gái gọi) | eon-ni | U+C5B8 U+B2C8 |
Lời chào, cảm xúc
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| chào (thân mật) | an-nyeong | U+C548 U+B155 | ||
| cảm ơn (thân mật) | go-ma-wo | U+ACE0 U+B9C8 U+C6CC | ||
| cảm ơn (lịch sự) | gam-sa-ham-ni-da | U+AC10 U+C0AC U+D569 U+B2C8 U+B2E4 | ||
| xin lỗi (thân mật) | mi-an-hae | U+BBF8 U+C548 U+D574 | ||
| cố lên | hwa-i-ting | U+D654 U+C774 U+D305 | ||
| dễ thương quá | gwi-yeo-wo | U+ADC0 U+C5EC U+C6CC |
Mạnh mẽ
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| rồng | yong | U+C6A9 | ||
| hổ | ho-rang-i | U+D638 U+B791 U+C774 | ||
| vua | wang | U+C655 | ||
| công chúa | gong-ju | U+ACF5 U+C8FC |
Chữ cái Hàn dùng như biểu cảm
| Kí tự (chép) | Nghĩa khi nhắn tin | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|
| cười khúc khích (từ 크크) | U+314B U+314B | ||
| cười hì hì (từ 히히, 하하) | U+314E U+314E | ||
| khóc, hai dòng nước mắt | U+3160 U+3160 | ||
| buồn, khóc | U+315C U+315C | ||
| ừ ừ (từ 응응) | U+3147 U+3147 |

Đổi tên tiếng Việt sang chữ Hàn theo Hán Việt
Tên Hán Việt và tên Hàn gốc Hán cùng đi ra từ một chữ Hán, nên tra được âm Hàn tương ứng. Một âm Việt có thể ứng với nhiều chữ Hán khác nhau; bảng dưới lấy chữ Hán hay gặp trong tên.
| Tên | Chữ Hán | Chữ Hàn (chép) | Mã U+ | Ghim |
|---|---|---|---|---|
| Anh | 英 | U+C601 | ||
| Minh | 明 | U+BA85 | ||
| Hoa | 花 | U+D654 | ||
| Ngọc | 玉 | U+C625 | ||
| Tuấn | 俊 | U+C900 | ||
| Hải | 海 | U+D574 | ||
| Hùng | 雄 | U+C6C5 | ||
| Dũng | 勇 | U+C6A9 | ||
| Thu | 秋 | U+CD94 | ||
| Hương | 香 | U+D5A5 | ||
| Mai | 梅 | U+B9E4 | ||
| Mạnh | 孟 | U+B9F9 | ||
| Quân | 君 | U+AD70 | ||
| Thành | 成 | U+C131 | ||
| Sơn | 山 | U+C0B0 | ||
| Nam | 南 | U+B0A8 | ||
| Bảo | 寶 | U+BCF4 | ||
| Phương | 芳 | U+BC29 | ||
| Hạnh | 幸 | U+D589 | ||
| Kim | 金 | U+AE40 | ||
| Vân | 雲 | U+C6B4 | ||
| Tâm | 心 | U+C2EC | ||
| Thảo | 草 | U+CD08 | ||
| Hiếu | 孝 | U+D6A8 | ||
| Đức | 德 | U+B355 | ||
| Trung | 忠 | U+CDA9 | ||
| Hiền | 賢 | U+D604 | ||
| Quang | 光 | U+AD11 | ||
| Tú | 秀 | U+C218 | ||
| Nguyệt | 月 | U+C6D4 |
Tên chữ Hàn Quốc đẹp ghép sẵn
Tên do biên tập ghép từ các bảng trên; chưa thử trong game.
| Tên (chép) | Kí tự | Byte UTF-8 | Ghim |
|---|---|---|---|
| 4 | 12 | ||
| 4 | 12 | ||
| 4 | 10 | ||
| 3 | 9 | ||
| 4 | 10 | ||
| 4 | 12 | ||
| 4 | 12 | ||
| 4 | 12 | ||
| 4 | 10 | ||
| 5 | 13 | ||
| 4 | 10 | ||
| 4 | 12 | ||
| 3 | 9 | ||
| 5 | 13 | ||
| 5 | 13 | ||
| 4 | 10 | ||
| 4 | 12 | ||
| 4 | 12 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 7 | ||
| 3 | 9 | ||
| 3 | 7 | ||
| 5 | 13 | ||
| 4 | 10 | ||
| 4 | 10 | ||
| 5 | 13 |
Bật bàn phím Hàn trên từng thiết bị
- iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Bàn phím › Thêm bàn phím mới › Tiếng Hàn (chọn Chuẩn để có bố cục 2 hàng như bảng trên). Chạm biểu tượng quả địa cầu để đổi bàn phím.
- Android (Gboard): Cài đặt Gboard › Ngôn ngữ › Thêm bàn phím › 한국어, chọn bố cục 2 hàng (2벌식).
- Windows 10, 11: Cài đặt › Thời gian và ngôn ngữ › Ngôn ngữ và vùng › Thêm ngôn ngữ › Korean. Đổi ngôn ngữ bằng Windows+Space; trên bàn phím không có phím 한/영, nhấn Alt phải để chuyển qua lại chữ Hàn và chữ Latin.
- Mac: Cài đặt hệ thống › Bàn phím › Nguồn đầu vào › thêm Tiếng Hàn, 2-Set Korean.
Các bước theo tài liệu của Apple, Google, Microsoft; tên mục có thể khác chút tuỳ phiên bản. Không muốn cài bàn phím thì dùng ô gõ ở đầu trang.
Chữ Hàn trên game và mạng xã hội
Chữ Hàn là chữ viết thật nên hầu hết điện thoại, máy tính hiện đủ; ô đặt tên trong game có nhận hay không do bộ lọc của từng game. Chỉ ghi «nhận» khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày.
| Kí tự (chép) | Free Fire | Liên Quân | PUBG Mobile | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
Chữ Hàn nằm ở đâu trong Unicode
Âm tiết Hàn hoàn chỉnh như 사 hay 랑 nằm trong khối Hangul Syllables U+AC00–U+D7A3, gồm 11.172 âm tiết; mỗi âm tiết tính ra theo công thức từ phụ âm đầu, nguyên âm và phụ âm cuối. Chữ cái rời như ㅋ, ㅠ thuộc khối Hangul Compatibility Jamo U+3130–U+318F. Mỗi âm tiết Hàn chiếm 3 byte UTF-8.

Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Nguồn
- Khối Hangul: Unicode Hangul Syllables, Hangul Compatibility Jamo.
- Bàn phím: Apple, Microsoft.
Ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao viết chữ Hàn Quốc đẹp vào tên?
Gõ ở ô đầu trang hoặc chép từ bảng từ có nghĩa, rồi thêm kí hiệu như ♡ ✧ 『』 ở hai bên. Bảng tên ghép sẵn có hơn 40 mẫu.
Tên tiếng Việt của tôi viết bằng chữ Hàn thế nào?
Nếu tên là từ Hán Việt, tra bảng Hán Việt: Minh là 명, Anh là 영, Hoa là 화. Nếu không, có thể phiên âm theo cách đọc, nhưng không có một cách viết duy nhất.
Gom kí tự vào sổ ghim ở bàn làm việc của KiTuDacBiet.Biz. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.
Cập nhật ngày 9/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.Biz
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!