Chữ Thái Lan trong tên là hai thứ khác nhau: chữ Thái thật (อักษรไทย, như ก ค ส) có nghĩa và cách đọc riêng, và «chữ kiểu Thái» ghép từ kí tự Thái, Hebrew, Kirin trông giống chữ Thái như ค๏ภє. KiTuDacBiet.biz có ô đổi chữ, bảng mã U+ và 115 mẫu để chép.

Ô đổi chữ sang kiểu Thái Lan
Chữ có dấu sẽ được bỏ dấu trước khi đổi. Mỗi chữ cái a–z đổi sang một kí tự trông giống chữ Thái (bảng ở dưới).
Bảng chữ a–z kiểu Thái Lan kèm mã U+
Bảng cho biết mỗi chữ Latin được đổi sang kí tự nào. Cột cuối là điểm ít trang ghi: chỉ khoảng một nửa thật sự là chữ Thái, phần còn lại mượn từ Hebrew, Kirin, Hy Lạp, Armenia, Ả Rập, nên người Thái đọc sẽ không hiểu.
| Chữ Latin | Chữ kiểu Thái (chép · ghim) | Mã U+ | Thật ra thuộc bảng chữ |
|---|---|---|---|
| a | U+0E04 | Thái | |
| b | U+0E52 | Thái (chữ số 2) | |
| c | U+03C2 | Hy Lạp | |
| d | U+0E54 | Thái (chữ số 4) | |
| e | U+0454 | Kirin (Ukraina) | |
| f | U+0166 | Latin mở rộng | |
| g | U+FEEE | Ả Rập | |
| h | U+0452 | Kirin (Serbia) | |
| i | U+0E40 | Thái (nguyên âm) | |
| j | U+05DF | Hebrew | |
| k | U+043A | Kirin | |
| l | U+026D | IPA | |
| m | U+0E53 | Thái (chữ số 3) | |
| n | U+0E20 | Thái | |
| o | U+0E4F | Thái (dấu mở đoạn) | |
| p | U+05E7 | Hebrew | |
| q | U+1EE3 | Latin (tiếng Việt) | |
| r | U+0433 | Kirin | |
| s | U+0E23 | Thái | |
| t | U+0547 | Armenia | |
| u | U+0E22 | Thái | |
| v | U+05E9 | Hebrew | |
| w | U+0E2C | Thái | |
| x | U+05D0 | Hebrew | |
| y | U+05E5 | Hebrew | |
| z | U+0579 | Armenia |

40 tên chữ Thái Lan đẹp đã đổi sẵn
Tên tiếng Việt (bỏ dấu) và tên tiếng Anh quen dùng, đổi sang chữ kiểu Thái, vài tên có thêm kí hiệu ๏ ๛ của chữ Thái làm viền. Chạm để chép hoặc «+ ghim» để gom nhiều tên vào sổ.
| Tên chữ kiểu Thái (chép · ghim) | Từ tên gốc | Số kí tự |
|---|---|---|
| Minh Anh | 8 | |
| Bao Ngoc | 12 | |
| Thanh Ha | 10 | |
| Quoc Bao | 10 | |
| Lan Vy | 8 | |
| Hoang Long | 12 | |
| Khanh Linh | 10 | |
| Duc Anh | 11 | |
| Mai Chi | 9 | |
| Tuan Kiet | 11 | |
| Ngoc Han | 10 | |
| Gia Huy | 9 | |
| Thu Trang | 9 | |
| Nhat Nam | 12 | |
| Phuong Anh | 12 | |
| Minh Khoa | 11 | |
| Bich Ngoc | 11 | |
| Hai Dang | 10 | |
| Kim Ngan | 8 | |
| Viet Hoang | 14 | |
| Love | 4 | |
| Queen | 5 | |
| Angel | 5 | |
| Moon | 4 | |
| Star | 4 | |
| Baby | 4 | |
| Lucky | 5 | |
| Happy | 5 | |
| Smile | 5 | |
| Dream | 5 | |
| Thai Lan | 8 | |
| Sweet | 5 | |
| Bunny | 5 | |
| Kitty | 5 | |
| Honey | 5 | |
| Ocean | 5 | |
| Rose | 4 | |
| Sky | 3 | |
| Bella | 5 | |
| Luna | 4 |
Kí tự chữ Thái thật: phụ âm và tên gọi
Bảng chữ cái Thái có 44 phụ âm, mỗi phụ âm có một tên gọi gắn với một từ, như ก là «ko kai» (gà), ส là «so suea» (hổ). Dưới đây là 19 phụ âm hay gặp, kèm nghĩa của tên gọi, dùng làm kí hiệu tên cũng có ý nghĩa riêng.
| Chữ Thái (chép · ghim) | Tên gọi | Nghĩa của tên | Mã U+ |
|---|---|---|---|
| ko kai | gà | U+0E01 | |
| kho khai | quả trứng | U+0E02 | |
| kho khwai | con trâu | U+0E04 | |
| ngo ngu | con rắn | U+0E07 | |
| cho chan | cái đĩa | U+0E08 | |
| do dek | đứa trẻ | U+0E14 | |
| to tao | con rùa | U+0E15 | |
| no nu | con chuột | U+0E19 | |
| bo baimai | chiếc lá | U+0E1A | |
| po pla | con cá | U+0E1B | |
| mo ma | con ngựa | U+0E21 | |
| yo yak | quỷ khổng lồ | U+0E22 | |
| ro ruea | con thuyền | U+0E23 | |
| lo ling | con khỉ | U+0E25 | |
| wo waen | chiếc nhẫn | U+0E27 | |
| so suea | con hổ | U+0E2A | |
| ho hip | cái rương | U+0E2B | |
| o ang | cái chậu | U+0E2D | |
| ho nokhuk | con cú | U+0E2E |
Từ tiếng Thái ngắn để ghép tên
Muốn tên có chữ Thái mang nghĩa thật, ghép một từ ngắn bên cạnh tên, ví dụ «Linh รัก» (Linh yêu) hay «ดาว Minh» (ngôi sao Minh). Cách đọc ghi gần đúng theo tiếng Việt; tiếng Thái có thanh điệu riêng.
| Chữ Thái (chép · ghim) | Đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|
| rák | yêu | |
| chai | trái tim, tấm lòng | |
| sủay | đẹp | |
| dao | ngôi sao | |
| phá | bầu trời | |
| nám | nước | |
| phai | lửa | |
| lôm | gió | |
| meo | con mèo | |
| dím | mỉm cười | |
| phẳn | giấc mơ | |
| phươn | bạn bè | |
| sục | hạnh phúc | |
| chôk | may mắn | |
| thoong | vàng | |
| mang-kon | rồng | |
| sửa | con hổ | |
| đi | tốt |

Kí hiệu và chữ số Thái dùng trang trí
Các dấu câu cổ và chữ số Thái là kí hiệu đẹp để làm viền tên: ๏ hay đứng đầu, ๛ đứng cuối như dấu kết chương trong văn bản Thái.
| Kí hiệu (chép · ghim) | Tên gọi, ý nghĩa | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|---|
| dấu mở đoạn (fongman) | thai character fongman | U+0E4F | |
| dấu kết đoạn (angkhankhu) | thai character angkhankhu | U+0E5A | |
| dấu kết chương (khomut) | thai character khomut | U+0E5B | |
| dấu lặp từ (mai yamok) | thai character maiyamok | U+0E46 | |
| dấu viết tắt (paiyannoi) | thai character paiyannoi | U+0E2F | |
| kí hiệu tiền Baht | thai currency symbol baht | U+0E3F | |
| chữ số Thái 1 | thai digit one | U+0E51 | |
| chữ số Thái 2 | thai digit two | U+0E52 | |
| chữ số Thái 3 | thai digit three | U+0E53 | |
| chữ số Thái 4 | thai digit four | U+0E54 | |
| chữ số Thái 5 | thai digit five | U+0E55 | |
| chữ số Thái 9 | thai digit nine | U+0E59 |
Chữ Thái Lan hiện trên game và mạng xã hội
Chữ Thái thật có dấu nguyên âm, dấu thanh chồng trên dưới, nên ô tên của một số game hiện lệch hoặc ra ô vuông. Chỉ ghi «hiện được» khi đã thử thật kèm phiên bản và ngày.
| Mẫu (chép) | Free Fire | Liên Quân | TikTok | Zalo | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, tiểu sử: chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, tiểu sử: chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, tiểu sử: chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, tiểu sử: chưa thử | chưa thử |
Cách gõ chữ Thái thật trên điện thoại và máy tính
- iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Bàn phím › Thêm bàn phím mới › Thái; bấm biểu tượng quả địa cầu để chuyển.
- Android (Gboard): Cài đặt Gboard › Ngôn ngữ › Thêm bàn phím › tìm «Thái».
- Windows: Settings › Time & language › Language & region › Add a language › Thai; chuyển bằng Windows + Space.
- Word: gõ mã rồi nhấn Alt+X, ví dụ 0E01 Alt+X ra ก, 0E4F Alt+X ra ๏.
Gửi kí hiệu, tên của bạn
Bạn có tên chữ Thái đẹp hoặc đã thử chữ Thái trong game và biết nó hiện hay ra ô vuông? Gửi qua trang liên hệ kèm mẫu (dán vào thư), máy, phiên bản và ngày thử. Mẫu được duyệt sẽ vào bảng kèm nút chép và ghim.
Câu hỏi thường gặp
Chữ Thái Lan đẹp để đặt tên là chữ gì?
Thường là «chữ kiểu Thái»: các chữ a–z được thay bằng kí tự trông giống chữ Thái như ค, ๏, ภ, ร. Muốn có nghĩa thật thì ghép một từ Thái ngắn như รัก (yêu) hay ดาว (ngôi sao).
Người Thái có đọc được tên chữ kiểu Thái không?
Không. Chữ kiểu Thái chỉ giống hình dáng, nhiều kí tự thuộc bảng chữ Hebrew, Kirin hay Armenia, nên với người Thái nó là chuỗi kí tự vô nghĩa.
Vì sao chữ Thái bị lệch hoặc ra ô vuông?
Chữ Thái có dấu chồng phía trên và dưới phụ âm; máy hoặc game không có phông chữ Thái sẽ hiện ô vuông hoặc đặt dấu lệch. Chọn mẫu ít dấu như ค๏ภє để dễ hiện hơn.
Gom kí tự cho tin nhắn, tiểu sử và tên game ở Kí tự đặc biệt (bàn làm việc) của KiTuDacBiet.biz. Trang độc lập, không liên kết với nhà phát hành game hay mạng xã hội nào.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!